Bảng Giá Dịch Vụ

Mục lục

Nha khoa Minh Châu Dentist xin cung cấp bảng giá một số các dịch vụ làm răng điển hình tại trung tâm. Chúng tôi cam kết với Quý khách hàng về giá cả và chất lượng dịch vụ tại nha khoa.

Nha khoa Minh Châu Dentist chắc chắn là một sự lựa chọn đúng đắn để giải quyết các vấn đề về răng miệng của Quý khách.

 

Niềng răng Khay trong suốt

STT DỊCH VỤ ĐVT CHI PHÍ KHUYẾN MÃI
1 Khay Việt Nam Liệu trình 40,000,000

* Tổng 10 triệu, bao gồm:

- Khám và tư vấn sơ bộ (miễn phí).

- Khám và tư vấn chi tiết (có chụp phim, chụp hình, scan hàm, kế hoạch cụ thể) trị giá 2 triệu.

- XQ 2 lần chụp (6 phim) trị giá 1 triệu.

- Gói chăm sóc răng miệng trong quá trình niềng, trị giá 3 triệu.

- Hàm duy trì (2 hàm) trị giá 3 triệu.

2 INVISALIGN LITE Liệu trình 89,000,000
3 INVISALIGN COMP  Liệu trình 127,000,000
4 Kế hoạch mô phỏng di chuyển răng 3D (Clincheck) (bao gồm trong phí chỉnh nha) Liệu trình 10,000,000  

 

Niềng răng Mắc cài

STT DỊCH VỤ ĐVT CHI PHÍ KHUYẾN MÃI
1 Mắc cài kim loại thường Liệu trình 30,000,000 - 50,000,000

* Tổng 7 triệu, bao gồm:

- Khám và tư vấn sơ bộ (miễn phí)

- Khám và tư vấn chi tiết (có chụp phim, chụp hình, scan hàm, kế hoạch cụ thể) trị giá 2 triệu.

- XQ 2 lần chụp (3 phim) trị giá 1 triệu.

- Gói chăm sóc trong quá trình niềng trị giá 3 triệu.

2 Mắc cài kim loại tự buộc Liệu trình 35,000,000 - 55,000,000
3 Mắc cài sứ thường Liệu trình 35,000,000 - 55,000,000
4 Mắc cài sứ tự buộc  Liệu trình 40,000,000 - 60,000,000
5 Gắn band  Răng 500,000 - 1,000,000  
6 Gắn mắc cài kim loại Răng 500,000  
7 Gắn mắc cài sứ  Răng 1,500,000  

--form-nhan-tin--

Bảng giá dịch vụ Hàm duy trì

STT KHÍ CỤ ĐVT CHI PHÍ GHI CHÚ
1 Hawley Hàm 2,500,000  
2 Khay duy trì trong Khay 800,000 Giá dành cho khách hàng đã chỉnh nha tại Nha khoa Minh Châu Dentist
3 Khay duy trì trong Cặp 1,500,000
4 Khay duy trì trong Khay 1,500,000  
5 Khay duy trì trong Cặp 3,000,000  
6 Khí cụ EF điều trị đẩy lưỡi  Hàm 5,000,000  
7 Khí cụ nong hàm RPE kết hợp ốc nong khẩu cái Hàm 10,000,000  
8 Minivis Vis 2,000,000  

--form-nhan-tin--

Bảng giá Trồng răng Implant

(Căn cứ theo lượng xương cần ghép, Kích thước ổ viêm, Độ lung lay của răng, Vật tư sử dụng)

STT DỊCH VỤ ĐVT CHI PHÍ GHI CHÚ
1 Cấy ghép Implant Trụ 16,000,000 - 32,000,000  
2 Cấy ghép Implant tức thời (Nhổ + Cắm Implant) Trụ 19,000,000 - 38,000,000  
3 Ghép xương BONE-D CC 5,000,000  
4 Ghép màng 10*20 / 20*30 Màng 5,000,000 - 10,000,000  
5 Nâng xoang Răng 5,000,000  
6 Máng hướng dẫn phẫu thuật Răng 2,500,000 - 4,100,000  

 

Bảng giá Phục hình răng sứ trên Implant

(Căn cứ theo lượng xương cần ghép; Kích thước ổ viêm; Độ lung lay của răng; Vật tư sử dụng)

STT DỊCH VỤ ĐVT CHI PHÍ BẢO HÀNH
1 Abutment Sứ Trụ  4,500,000  
2 Phục hình nhựa tạm trên Implant Răng 2,500,000  
3 ZIRCONIA Răng 5,500,000

3 năm đối với trường hợp Nứt, mẻ, vỡ, đổi màu sứ

4 DDBIO Răng 6,500,000

5 năm đối với trường hợp Nứt, mẻ, vỡ, đổi màu sứ

5 CERCON HT Răng 8,000,000

7 năm đối với trường hợp Nứt, mẻ, vỡ, đổi màu sứ

6 Emax Răng 10,000,000

10 năm đối với trường hợp Nứt, mẻ, vỡ, đổi màu sứ

7 Lava Răng 12,000,000

10 năm đối với trường hợp Nứt, mẻ, vỡ, đổi màu sứ

--form-nhan-tin--

Bảng giá điều trị Nha chu

(Căn cứ theo tình trạng của nướu, kích thước ổ viêm, kĩ thuật, vật tư sử dụng)

STT DỊCH VỤ  ĐVT CHI PHÍ GHI CHÚ
1 Phẫu thuật nạo túi lợi Răng 1,000,000 - 3,000,000  
2 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite Răng 1,500,000 - 2,500,000  
3 Trích áp xe lợi Răng

300,000 - 500,000

 
4 Cạo vôi + Đánh bóng Hàm

400,000 - 600,000

 
5 Điều trị viêm quanh thân răng cấp Độ I (CVR + Sử dụng thuốc sát khuẩn) Răng 500,000  
6 Điều trị viêm quanh thân răng cấp Độ II (Có gây tê, Deep Clean) Răng 1,000,000  
7 Điều trị viêm quanh thân răng cấp Độ III (Có gây tê, Deep Clean + Đốt điện cầm máu loại bỏ viêm) Răng 2,000,000  
8 Ghép mô liên kết Răng 5,000,000 Tư vấn
9 Ghép nướu sừng hóa Răng 5,000,000
10 Phẫu thuật cắt lợi/ nướu làm dài thân răng lâm sàng không điều chỉnh khoảng sinh học Răng 1,200,000
11 Phẫu thuật cắt lợi/ nướu làm dài thân răng lâm sàng có điều chỉnh khoảng sinh học Răng 2,500,000
12 Phẫu thuật điều chỉnh, tạo hình xương ổ Răng 10,000,000 - 20,000,000
13 Điều trị tụt lợi bằng phẫu thuật vạt về phía thân răng Răng 5,000,000
14 Làm dài thân răng lâm sàng bằng phẫu thuật vạt về phía chóp Răng 5,000,000
15 Ghép xương tự thân Răng 5,000,000
16 Ghép xương dị loại Răng 5,000,000

--form-nhan-tin--

Bảng giá Nội nha / Chữa tuỷ

(Tuỳ vào Số chân răng; Kích thước lỗ viêm; Độ nông sâu của ổ viêm)

STT DỊCH VỤ  ĐVT CHI PHÍ GHI CHÚ
1 Nội nha / Chữa tuỷ răng 1 chân Răng 2,650,000  
2 Nội nha / Chữa tuỷ răng 2 chân Răng 3,050,000  
3 Nội nha / Chữa tuỷ răng 3 chân Răng 3,650,000  
4 Nội nha / Chữa tuỷ lại răng 1 chân Răng 3,550,000  
5 Nội nha / Chữa tuỷ lại răng 2 chân Răng 4,050,000  
6 Nội nha / Chữa tuỷ lại răng 3 chân Răng 5,150,000  
7 Chốt kim loại Răng 600,000  
8 Chốt sợi  Răng 800,000  
9 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau Răng

900,000 - 1,800,000

 
10 Chữa tuỷ = MTA Răng 3,000,000 - 5,000,000  
11 Điều trị răng thủng sàn = MTA Răng 4,650,000 - 5,650,000  
12 Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng Răng 5,000,000 - 15,000,000  
13 Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy   7,000,000 - 11,000,000 Cắt chóp-trám ngược MTA/ không bao gồm phí nội nha
14 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Ống tuỷ 1,000,000 - 3,000,000  

--form-nhan-tin--

Bảng giá Răng Trẻ em

(Tuỳ thuộc vào mức độ tổn thương răng, loại chân răng, kĩ thuật và vật tư)

STT DỊCH VỤ ĐVT CHI PHÍ GHI CHÚ
1 Lấy tủy buồng răng sữa Răng 1,000,000 Đã bao gồm trám
2 Điều trị tủy răng sữa Răng 2,000,000 - 4,000,000  
3 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Răng 3,000,000 - 5,000,000  
4 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Răng 5,000,000 - 8,500,000  
5 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Răng 400,000  
6 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn Răng 2,500,000 - 3,500,000  
7 Nhổ răng sữa Răng 100,000 - 1,500,000  
8 Nhổ chân răng sữa Răng 400,000 - 2,000,000  
9 Trích áp xe lợi trẻ em Răng 100,000 - 500,000  
10 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) Hàm 200,000 - 400,000  

 

--form-nhan-tin--

Bảng giá Trám răng

(Tuỳ vào Kích thước lỗ viêm; Độ nông sâu của ổ viêm)

STT DỊCH VỤ ĐVT CHI PHÍ BẢO HÀNH
1 Trám răng Composite Xoang 400,000 - 600,000 Có mài (Bảo hành 1 năm)
2 Trám răng thẩm mỹ Composite Xoang 800,000 - 1,200,000 Bảo hành 1 năm
3 Dưỡng tuỷ Xoang 200,000 Bảo hành 3 tháng
4 Trám cổ răng = Composite Xoang 600,000 Không Mài
5 Trám vỡ múi = Composite Xoang 600,000  
6 Trám bít hố rãnh / Sealant Xoang 400,000 Trám răng dự phòng

--form-nhan-tin--

Bảng giá Tẩy trắng răng

(Tuỳ vào tính chất của răng, kĩ thuật được sử dụng)

STT DỊCH VỤ ĐVT CHI PHÍ GHI CHÚ
1 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn LED Hàm 2,900,000 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
2 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc Hàm 1,500,000
3 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt Hàm 1,500,000
4 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) Răng 600,000

--form-nhan-tin--

 

hotline 0983456462